|
5
|
Tư vấn giám sát xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị dân dụng ( không gồm phần giám sát lắp đặt thiết bị chuyên nghành quản lý bay)
|
1.532.490.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi
,
Trong nước,
Có sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Trọn gói
|
22 tháng |
|
6
|
Tư vấn kiểm định vật liệu, thiết bị công trình
|
500.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
22 tháng |
|
7
|
Tư vấn kiểm định chất lượng công trình
|
500.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
22 tháng |
|
8
|
Huấn luyện nhân viên
|
8.704.800.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi
,
Quốc tế,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2008 đến tháng 11 năm 2008 |
Trọn gói
|
tháng 1 năm 2009 đến tháng 1 năm 2010 (12 tháng) |
|
9
|
Tư vấn thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi
|
110.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2008 (6 tháng) |
|
10
|
Tư vấn nén tĩnh cọc khoan nhồi
|
275.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2008 (6 tháng) |
|
11
|
Tư vấn quan trắc biến dạng công trình
|
330.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 3 năm 2010 (28 tháng) |
|
12
|
Tư vấn kiểm định chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình
|
630.000.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009 (24 tháng) |
|
13
|
Kiểm toán dự án
|
176.843.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
|
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Trọn gói
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009 (24 tháng) |
|
14
|
Bảo hiểm công trình
|
803.200.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
|
Chỉ định thầu
,
Trong nước,
Không sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Trọn gói
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 10 năm 2009 (thi công 22 tháng và bảo hành đến tháng 10 năm 2011 |
|
15
|
Xây lắp dân dụng
|
170.253.573.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi
,
Trong nước,
Có sơ tuyển
|
tháng 06 năm 2007 đến tháng 11 năm 2007 |
Theo đơn giá
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 10 năm 2009 (thi công 22 tháng và bảo hành đến tháng 10 năm 2011 |
|
16
|
Mở rộng hệ thống Radar Alenia
|
7.868.932.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Một túi hồ sơ |
Chỉ định thầu
,
Quốc tế,
Không sơ tuyển
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2008 |
Trọn gói
|
tháng 9 năm 2008 đến tháng 4 năm 2010 ( Lắp đặt 6 tháng và bảo hành đến tháng 4 năm 2012) |
|
17
|
hệ thống radar giám sát mặt đất
|
30.199.857.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai giai đoạn |
Đấu thầu rộng rãi
,
Quốc tế,
Không sơ tuyển
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2008 |
Trọn gói
|
tháng 9 năm 2008 đến tháng 4 năm 2010 ( Lắp đặt 6 tháng và bảo hành đến tháng 3 năm 2012) |
|
18
|
Các hệ thống thiết bị quản lý bay khác
|
88.997.894.000 (VND)
|
Vốn ĐTXD năm 2007 của Công ty
|
Hai túi hồ sơ |
Đấu thầu rộng rãi
,
Quốc tế,
Không sơ tuyển
|
tháng 12 năm 2007 đến tháng 6 năm 2008 |
Trọn gói
|
tháng 9 năm 2008 đến tháng 4 năm 2010 ( Lắp đặt 6 tháng và bảo hành đến tháng 4 năm 2012) |